Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inlawry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện là con rể, được pháp luật bảo vệ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being an inlaw, within the protection of the law.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
outlawry
AI
1
Điều kiện là con rể
1
Điều kiện là con rể
1
Điều kiện là con rể