Dịch

inlawry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều kiện là con rể, được pháp luật bảo vệdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being an inlaw, within the protection of the law.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI