inlaid
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đặt vào bề mặt theo hoa văn trang trítính từkhông so sánh (not comparable)Set into a surface in a decorative pattern.
- Dáttính từkhông so sánh (not comparable)Having an inset decorative pattern.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- inlaid with sthkhảm cái gìa box inlaid with goldmột chiếc hộp khảm vàng
Họ từ (word family)
cùng gốc inlaidVí dụ
- , , , , , .Khi Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chuẩn bị đưa ra lời phản đối với lời lẽ tao nhã, hợp lý và tế nhị, Tổng thống Pháp đập mạnh chai Perrier của mình xuống mặt bàn cổ, bóng loáng, dát sẵn và bảo ông ta im lặng và cho người đến sân bay trong hai giờ nữa.
- surf-worn .Dưới chân vách đá là những đống đá mài mòn sóng biển hoặc những vịnh nhỏ đầy cát khảm sỏi như những viên ngọc của đại dương.
- , , “ .”Những phiến đá granat phẳng được đánh bóng khảm trong những tác phẩm khảm trang sức Anglo-Saxon và Merovingian, vật liệu được sử dụng là almandin hay còn gọi là granat quý.