Dịch

inking

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bôi mực, sự phủ mựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An application of ink.
  2. Phần tô mực, công đoạn đi nétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work done by an inker, one kind of commercial artist
  3. Sự viết bút cảm ứng, sự nhập nétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inputting text or drawings into a computer, tablet, or similar apparatus using a stylus.
  4. Sự phun mực, sự nhả mựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A defensive activity where ink is released by squids, cuttlefish, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inkingDạng gốc (base form)
  2. inkingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI