Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ingravescent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Càng ngày càng nặng thêm (bệnh)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Increasing in severity.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
ingravēscent
Ví dụ
Cerebral
hemorrhage
,
ingravescent
in
character
,
was
diagnosticated
and
preparations
were
at
once
made
for
ligaturing
the
right
common
carotid
.
AI
1
Càng ngày càng nặng thêm (bệnh)
1
Càng ngày càng nặng thêm (bệnh)
1
Càng ngày càng nặng thêm (bệnh)