ingrate
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người vô ơn bạc nghĩadanh từAn ungrateful or unpleasant person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingrateDạng gốc (base form)
- ingratesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Vô ơn
- Ungrateful.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ingrateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiingrat
- từ tiếng Latinhingrātus“disagreeable”
Ví dụ
- " , !" , ; “ .”'Hãy nói sự thật đi, đồ vô ơn!' cô Havisham kêu lên đầy cuồng nộ, vừa đập mạnh cây gậy xuống sàn
- Lại trong tâm trí ác độc và vô ơn của hắn