Dịch

ingrate

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người vô ơn bạc nghĩadanh từAn ungrateful or unpleasant person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingrateDạng gốc (base form)
  2. ingratesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Vô ơn
  1. Ungrateful.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiingrat
  2. từ tiếng Latinhingrātus“disagreeable”

Ví dụ

  • " , !" , ; “ .”'Hãy nói sự thật đi, đồ vô ơn!' cô Havisham kêu lên đầy cuồng nộ, vừa đập mạnh cây gậy xuống sàn
  • Lại trong tâm trí ác độc và vô ơn của hắn

AI