Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ingenuitous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hoặc thể hiện sự khéo léo
tính từ
Having or displaying ingenuity.
Ví dụ
Obviously
,
Mexicans
are
very
ingenuitous
,
and
adapt
them
as
they
see
fit
.
But
I
am
sure
there
are
some
ingenuitous
things
here
or
there
...
AI
1
Có hoặc thể hiện sự khéo léo
1
Có hoặc thể hiện sự khéo léo
1
Có hoặc thể hiện sự khéo léo