Dịch

infuscate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sẫm màu, nâu (cánh sâu bọ)tính từClouded with dark shades of brown or black.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infuscateDạng gốc (base form)
  2. more infuscateSo sánh hơn (comparative)
  3. most infuscateSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm tối đi
  1. ngoại động từ (transitive)Làm tối đi; làm cho màu đen hoặc tối nghĩaTo darken; to make black or obscure.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhīnfuscātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI