infringed
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị vi phạm, bị xâm phạmtính từOf a treaty, law, right, etc., broken or violated.
- Bị xâm lấn, bị lấn chiếmtính từBroken in or encroached on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infringedDạng gốc (base form)
- more infringedSo sánh hơn (comparative)
- most infringedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tua rua
- Có tua rua, đính tua ruaFurnished or embellished with a fringe.
Họ từ (word family)
cùng gốc infringedVí dụ
- Apple's .Bồi thẩm đoàn phán quyết rằng Samsung đã xâm phạm các bằng sáng chế của Apple.
- Pelosi's China's .Chuyến thăm của Pelosi đã vi phạm toàn vẹn lãnh thổ của Trung Quốc.
- .Cơ thể của người khác bị xâm phạm bởi quyết định không tiêm chủng của bạn.