Dịch

infringed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị vi phạm, bị xâm phạmtính từOf a treaty, law, right, etc., broken or violated.
  2. Bị xâm lấn, bị lấn chiếmtính từBroken in or encroached on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infringedDạng gốc (base form)
  2. more infringedSo sánh hơn (comparative)
  3. most infringedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tua rua
  1. Có tua rua, đính tua ruaFurnished or embellished with a fringe.

Ví dụ

  • Apple's .Bồi thẩm đoàn phán quyết rằng Samsung đã xâm phạm các bằng sáng chế của Apple.
  • Pelosi's China's .Chuyến thăm của Pelosi đã vi phạm toàn vẹn lãnh thổ của Trung Quốc.
  • .Cơ thể của người khác bị xâm phạm bởi quyết định không tiêm chủng của bạn.

AI