Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
infrahumanisation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin rằng nhóm của một người vốn có tính nhân văn cao hơn các nhóm khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief that one's ingroup is inherently more human than other groups
AI
1
Niềm tin rằng nhóm của một người vốn có tính nhân văn cao hơn các nhóm khác
1
Niềm tin rằng nhóm của một người vốn có tính nhân văn cao hơn các nhóm khác
1
Niềm tin rằng nhóm của một người vốn có tính nhân văn cao hơn các nhóm khác