infortune
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm đau khổđộng từTo afflict
- Có ảnh hưởng xấuđộng từTo have a malign influence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infortuneNguyên thể (infinitive)
- infortunesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- infortunedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- infortuningPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
(không còn dùng) Sự bất hạnh
- không đếm được (uncountable)(không còn dùng) Sự bất hạnh, nỗi bất hạnhmisfortune
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinfortunium