Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infilling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vật liệu để trát kẽ hở
danh từ
infilled material
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
infilling
Dạng gốc
(base form)
infilling
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
infill
+
-ing
Ví dụ
In
central
Shandong
,
Qizian
Hill
Cave
(
Yiyuan
county
)
in
the
Tumen
karst
area
yields
fauna
in
infillings
at
several
localities
,
and
in
the
Xiaya
Cave
group
,
situated
some
5-15
m
above
the
valley
floor
,
human
remains
are
also
known
.
AI
1
Vật liệu để trát kẽ hở
1
Vật liệu để trát kẽ hở
1
Vật liệu để trát kẽ hở