infield fly rule
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quy tắc quy định rằng một quả bóng bay công bằng được đánh bằng lực chơi ở cơ sở thứ ba, được trọng tài coi là có thể bắt được, sẽ bị loại trừ bất kể lối chơi của người điều khiển, loại bỏ lực chơi ở tất cả các căn cứdanh từA rule providing that a fair fly ball hit with a force play at third base, which is deemed catchable by an umpire, be ruled an out irrespective of the fielder's play, eliminating the force play at all bases.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infield fly ruleDạng gốc (base form)
- infield fly rulesSố nhiều (plural)