Dịch

inferential statistics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh thống kê nghiên cứu suy luận thống kê—đưa ra kết luận về một tổng thể từ một mẫu ngẫu nhiên được rút ra từ nó, hay nói chung hơn là về một quá trình ngẫu nhiên từ hành vi được quan sát của nó trong một khoảng thời gian hữu hạndanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of statistics studying statistical inference—drawing conclusions about a population from a random sample drawn from it, or, more generally, about a random process from its observed behavior during a finite period of time.

AI