Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
infeasibleness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không thể làm được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being infeasible; infeasibility.
Nguồn gốc
(etymology)
infeasible
+
-ness
Ví dụ
The
increased
facilities
and
reduced
cost
of
transferring
cargoes
,
the
constantly
augmented
carrying
capacity
and
dimensions
of
the
ocean
vessel
reducing
cost
of
importation
soon
demonstrated
its
infeasibleness
.
AI
1
Tính không thể làm được
1
Tính không thể làm được
1
Tính không thể làm được