Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inerrability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không thể sai lầm được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of, or exemption from error; infallibility.
Ví dụ
I
cannot
allow
their
wisdom
such
a
compleatness
and
inerrability
as
to
exclude
my
Self
;
since
none
of
them
hath
that
part
to
act
AI
1
Sự không thể sai lầm được
1
Sự không thể sai lầm được
1
Sự không thể sai lầm được