indurative
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến, gây ra hoặc được đánh dấu bằng sự cứng lại hoặc cứng lạitính từRelating to, causing, or marked by induration or hardening.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indurativeDạng gốc (base form)
- more indurativeSo sánh hơn (comparative)
- most indurativeSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha