individuation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình cá nhân hóa hoặc cá nhân hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of individuating or individualizing.
- Sự khác biệt của cá nhân với cái chung hoặc phổ quátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distinction of the individual from the general or universal.
- Sự biệt hóa của các môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The differentiation of tissues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- individuationDạng gốc (base form)
- individuationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| principle of individuation | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc individuationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha