indirect object
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tân ngữ gián tiếpdanh từA grammatical role of a ditransitive verb that manifests a secondary or passive participant in an action, often a recipient or goal.
- Đối tượng của một động từ đơn chuyển tiếp không có trong trường hợp buộc tội, đặc biệt khi nó ở trong trường hợp tặng cáchdanh từThe object of a monotransitive verb that it is not in the accusative case, especially when it is in the dative case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indirect objectDạng gốc (base form)
- indirect objectsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cách tặng cách đánh dấu tân ngữ gián tiếp.