Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
indanyl
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ indane
danh từ
A univalent radical derived from indane
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
indanyl
Dạng gốc
(base form)
indanyl
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
indane
+
-yl
Họ từ
(word family)
cùng gốc
indanyl
indanyl
idene
Gốc hóa trị hai có nguồn gốc từ vòng cyclopentane của indan
danh từ
ind
inavir
Thuốc kháng vi-rút C₃₆H₄₇N₅O₄ thuộc nhóm chất ức chế protease được sử dụng ở dạng sunfat kết hợp với thuốc kháng vi-rút (như zidovudine) để điều trị cho bệnh nhân nhiễm HIV
danh từ
AI
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ indane
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ indane
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ indane