Dịch

incurrent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chảy ở phía trong (máu hoặc nước)tính từkhông so sánh (not comparable)Carrying inward; relating to an inward current.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhincurrēns

AI