Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inconsequentia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những chi tiết vụn vặt, những chuyện nhỏ nhặt
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Trivia; items or facts of little or no importance.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inconsequentia
inconsequentia
l
Không quan trọng, không đáng kể
tính từ, danh từ
C2
inconsequentia
lity
Tính chất không quan trọng
danh từ
inconsequentia
lness
Chất lượng hoặc trạng thái không quan trọng
danh từ
inconsequentia
lly
Vụn vặt, không đâu vào đâu
trạng từ
Ví dụ
The
life
had
been
lived
and
chronicled
,
and
what
remained
was
a
happy
retirement
filled
with
those
inconsequentia
which
made
life
pleasant
AI
1
Những chi tiết vụn vặt
1
Những chi tiết vụn vặt
1
Những chi tiết vụn vặt