Dịch

incised

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khía, khắc, có rãnhtính từcut, particularly with a V shape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incisedDạng gốc (base form)
  2. more incisedSo sánh hơn (comparative)
  3. most incisedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

incised meanderdanh từKhúc quanh (sự xói mòn của lòng sông) trong một khu vực trải qua quá trình nâng cao kiến tạo sau hoạt động gây ra khúc quanh ban đầu

Họ từ (word family)

cùng gốc incised

Ví dụ

  • một thiết kế có khía

AI