Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
incarcerable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thích hợp cho việc giam giữ; có thể bị bỏ tù
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Suitable for incarceration; imprisonable.
Nguồn gốc
(etymology)
incarcerate
+
-able
Ví dụ
The
boundaries
of
incarcerable
behavior
were
wider
,
though
,
for
people
far
from
kin
and
community
,
even
if
these
people
were
not
violent
.
AI
1
Thích hợp cho việc giam giữ
1
Thích hợp cho việc giam giữ
1
Thích hợp cho việc giam giữ