Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in-and-out trading
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành mua cổ phiếu và sau đó bán chúng ngay sau đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of buying shares and then selling them shortly afterward.
Ví dụ
Virtually
all
of
this
in-and-out
trading
was
speculative
,
as
is
usually
the
case
when
traders
enter
and
leave
the
market
on
the
same
day
.
AI
1
Việc thực hành mua cổ phiếu và sau đó bán chúng ngay sau đó
1
Việc thực hành mua cổ phiếu và sau đó bán chúng ngay sau đó
1
Việc thực hành mua cổ phiếu và sau đó bán chúng ngay sau đó