Dịch

in unison

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Di chuyển, hành động hoặc phát âm trong lời nói cùng một lúccụm giới từMoving, acting, or uttering in speech all at the same time.

Cụm từ (phrase)

chant in unisonĐồng thanh hô

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “, . !" , "!"
  • .
  • .

AI