in someone's shoes
cụm giới từ (prepositional phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Ở vị trí của aicụm giới từin someone's situation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walk in someone's shoesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put oneself in someone's shoes |
| stand in someone's shoesđộng từ | động từ | Nhìn từ quan điểm của người khác; cảm nhận những gì người khác cảm thấy |
| put oneself in someone's shoesđộng từ | động từ | Cố gắng nhìn vào một tình huống từ một quan điểm khác; như thể người này là người kia; đồng cảm |
| walk a mile in someone's shoesđộng từ | động từ | Trải nghiệm những gì ai đó đã trải qua |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . . .
- , , , .