in someone's pocket
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Chịu sự chi phối của aitính từkhông so sánh (not comparable)Receiving money from, and under the influence of, a person or group of people, with the expectation that a favor or advantage will be proffered in return.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| piss in someone's pocketđộng từ | động từ | Nói những điều tâng bốc hoặc xu nịnh với một người với hy vọng giành được sự ưu ái của họ |
| burn a hole in someone's pocketđộng từ | động từ | Tiêu hoang |