in someone's hands
Nghĩa chính
- Dưới sự kiểm soát của ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| putty in someone's handsdanh từ | danh từ | Người dễ bị người khác thao túng hoặc kiểm soát; một con rối |
| like wax in someone's handscụm từ | cụm từ | Bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo |
| cup something in someone's hands | Khum tay giữ lấy vật gì |
Xuất hiện ở từ khác
- handskết hợptrong tay ai, do ai kiểm soát