in someone's eyes
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Trong mắt ai đócụm giới từShining very brightly and directly at the face so that it is difficult to see because one is blinded by the light.
- Theo quan điểm chủ quan của ai đócụm giới từAccording to someone's subjective point of view.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throw dust in someone's eyesđộng từ | động từ | Lòe ai |
| have the sun in one's eyesđộng từ | động từ | Khó nhìn vì ánh nắng chói chang chiếu thẳng vào mắt |
Xuất hiện ở từ khác
- eyeskết hợptrong mắt ai đó
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiin his eye
Ví dụ
- .
- .
- .