in chief
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Điều hành, người có quyền chỉ huy cao nhấttính từExecutive, the highest in command.
- Ví dụ chính; kẻ phạm tội tồi tệ nhấttính từThe chief example; the worst offender.
- Dùng theo nghĩa đen, xem in, chieftính từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, chief. In the chief of the escutcheon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| editor in chiefdanh từ | danh từ | Tổng biên tập, chủ bút |
| commander in chiefdanh từ | danh từ | Tổng tư lệnh |
| colonel-in-chiefdanh từ | danh từ | Người giữ chức vụ nghi lễ trong một trung đoàn quân đội, thường là thành viên của gia đình hoàng gia |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . .
- . betw. cross-gate . / HEGENS, . . . betw. .
- . betw. .