Dịch

in antis

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giữa anae; nơi các cột được đặt giữa hai antae, tạo thành các góc của tòa nhàtrạng từkhông so sánh (not comparable)Between antae; where columns are set between two antae, forming the angles of the building.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhin antis

Ví dụ

AI