in a rut
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Bị mắc kẹt trong một thói quen hoặc thói quen nhàm chán hoặc đơn điệucụm giới từTo be stuck in a boring or monotonous routine or habit.
- Quá tập trung vào một hoạt động, công việc hoặc phương pháp nào đócụm giới từTo be overly fixated on one activity, job, or method.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stuck in a rutcụm từ | cụm từ | Trong một thói quen hoặc hành động ổn định hoặc lặp đi lặp lại, đặc biệt là một hành động không có mục tiêu hoặc mục đích |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- life's / , / / '
- ?
- , .