Dịch

improvising

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ứng biến, sự ngẫu hứngdanh từimprovisation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improvisingDạng gốc (base form)
  2. improvisingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • band's , […]Với nhịp điệu mạnh mẽ của ban nhạc, và cách diễn đạt của bộ ba trombone tạo nên màu sắc nhạc cụ cùng với những màn ứng biến của các nghệ sĩ thổi kèn solo[...]
  • .Đừng bao giờ ngừng ứng biến.
  • .Họ thích ứng biến trên sân khấu.

AI