Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
imprimis
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trước hết, trước tiên
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the first place (used to introduce a list of items or considerations).
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
imprimis
“firstly”
AI
1
Trước hết
1
Trước hết
1
Trước hết