impoundment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối nước được chứa trong một khu vực bao quanh, chẳng hạn như một hồ chứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A body of water impounded within an enclosure, such as a reservoir.
- Hành vi tạm giữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of impounding.
- Tình trạng bị tạm giữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being impounded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impoundmentDạng gốc (base form)
- impoundmentsSố nhiều (plural)