Dịch

impleadment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động ngụ ý, hoặc trạng thái bị ngụ ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of impleading, or the state of being impleaded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impleadmentDạng gốc (base form)
  2. impleadmentsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI