Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impennate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
(thuộc) bộ chim cụt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Characterized by short wings unsuitable for flying, covered with feathers resembling scales, as in the penguins.
Ví dụ
impennate
awk
(
great
auk
)
AI
1
(thuộc) bộ chim cụt
1
(thuộc) bộ chim cụt
1
(thuộc) bộ chim cụt