impedance mismatch
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập hợp các khó khăn về khái niệm và kỹ thuật thường gặp phải khi cơ sở dữ liệu quan hệ được phục vụ bởi một chương trình ứng dụng hướng đối tượng, đặc biệt vì các đối tượng hoặc định nghĩa lớp phải được ánh xạ tới các bảng cơ sở dữ liệu được xác định bởi lược đồ quan hệdanh từA set of conceptual and technical difficulties that are often encountered when a relational database is being served by an object-oriented application program, particularly because objects or class definitions must be mapped to database tables defined by a relational schema.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impedance mismatchDạng gốc (base form)
- impedance mismatchesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .