Dịch

impecuniosity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being impecunious; impecuniousness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impecuniosityDạng gốc (base form)
  2. impecuniositiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Limpet's .
  • “ ,” Pen’s …; “ don’t — , — , — . …"

AI