Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
impassiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái bất động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being impassive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
impassiveness
impassive
Có, hoặc tiết lộ, không có cảm xúc
tính từ
impassive
ly
Bình thản, dửng dưng
trạng từ
impassiv
ity
Tính không cảm giác, tính trầm tĩnh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
impassive
+
-ness
AI
1
Trạng thái bất động
1
Trạng thái bất động
1
Trạng thái bất động