immunoglobulin D
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một kiểu mẫu kháng thể chiếm khoảng 1% protein trong màng huyết tương của tế bào lympho B chưa trưởng thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)an antibody isotype that makes up about 1% of proteins in the plasma membranes of immature B lymphocytes