immolation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động thiêu rụi, hoặc tình trạng bị thiêu rụidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of immolating, or the state of being immolated.
- Cái bị thiêu rụi; một sự hy sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is immolated; a sacrifice.
- Hành vi cố ý đốt ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of maliciously burning a person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immolationDạng gốc (base form)
- immolationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-immolationdanh từ | danh từ | Tự thiêu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc immolationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimmolacion
- từ tiếng Pháp trung đạiimmolation
- từ tiếng Latinhimmolatio
Ví dụ
- ![…] . — .