Dịch

immolation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động thiêu rụi, hoặc tình trạng bị thiêu rụidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of immolating, or the state of being immolated.
  2. Cái bị thiêu rụi; một sự hy sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is immolated; a sacrifice.
  3. Hành vi cố ý đốt ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of maliciously burning a person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immolationDạng gốc (base form)
  2. immolationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-immolationdanh từTự thiêu

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimmolacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạiimmolation
  3. từ tiếng Latinhimmolatio

Ví dụ

  • ![…] . — .

AI