Dịch

immersionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học thuyết cho rằng việc ngâm mình là một phần thiết yếu của lễ rửa tội Kitô giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The doctrine that immersion is an essential part of Christian baptism.
  2. Báo chí nhập vaidanh từkhông đếm được (uncountable)Immersion journalism.
  3. Hòa nhập sinh thái xã hội được thực hiện bởi những người theo chủ nghĩa Hòa nhập ở Brooklyndanh từkhông đếm được (uncountable)Ecosocial immersion as practiced by the Brooklyn Immersionists.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI