Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ill-treatment
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Cruel, harsh or unkind treatment.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ill-treatment
ill-treat
Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
động từ
Ví dụ
He
smarted
under
his
friend's
ill-treatment
.
AI
1
Sự hành hạ
1
Sự hành hạ
1
Sự hành hạ