Dịch

ill-treatment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãidanh từkhông đếm được (uncountable)Cruel, harsh or unkind treatment.

Họ từ (word family)

cùng gốc ill-treatment

Ví dụ

  • friend's .

AI