Dịch

ideographic comma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dấu chấm câu, ⟨、⟩, được sử dụng trong tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và các ngôn ngữ khác sử dụng chữ tượng hình có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc và có chức năng tương tự như dấu phẩy trong các ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái La Mãdanh từA punctuation mark, ⟨、⟩, used in Chinese, Japanese, Korean, and other languages that use Chinese-derived ideographs, and which has a similar function to the comma in languages that use the Roman alphabet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ideographic commaDạng gốc (base form)
  2. ideographic commasSố nhiều (plural)

AI