Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
iconophily
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Yêu thích các biểu tượng hoặc hình ảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A love of icons or images.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
iconophilism
Nguồn gốc
(etymology)
icono-
+
-phily
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
iconophile
AI
1
Yêu thích các biểu tượng hoặc hình ảnh
1
Yêu thích các biểu tượng hoặc hình ảnh
1
Yêu thích các biểu tượng hoặc hình ảnh