Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ice-pail
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thùng chứa đầy đá, dùng để làm lạnh chai rượu
danh từ
A bucket filled with ice, used to cool bottles of wine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ice-pail
Dạng gốc
(base form)
ice-pail
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thùng chứa đầy đá
1
Thùng chứa đầy đá
1
Thùng chứa đầy đá