hysteron proteron
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lối tu từ trong đó cụm từ nên đến cuối cùng được đặt lên hàng đầu; tử vi họcdanh từA figure of speech in which a phrase that should come last is put first; hysterology.
- Sự đảo ngược hoặc đảo ngược trật tự tự nhiên của sự vậtdanh từAn inversion or reversal of the natural order of things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hysteron proteronDạng gốc (base form)
- hysteron proteronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hystero-proterize | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)