hypogamy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc tìm kiếm một người phối ngẫu có địa vị kinh tế xã hội hoặc đẳng cấp thấp hơn mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The seeking of a spouse of lower socioeconomic status or caste than oneself.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- () , ‐ ‐ .
- . , , "" - - .