Dịch

hypogamy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tìm kiếm một người phối ngẫu có địa vị kinh tế xã hội hoặc đẳng cấp thấp hơn mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The seeking of a spouse of lower socioeconomic status or caste than oneself.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • () , ‐ ‐ .
  • . , , "" - - .

AI