Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperchondria
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảm xúc hoặc cảm giác khó chịu khó có thể xác định được bên trong bản thân
danh từ
An uneasy emotion or sensation that is difficult to pin down inside oneself.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hypochondria
AI
1
Cảm xúc hoặc cảm giác khó chịu khó có thể xác định được bên trong bản thân
1
Cảm xúc hoặc cảm giác khó chịu khó có thể xác định được bên trong bản thân
1
Cảm xúc hoặc cảm giác khó chịu khó có thể xác định được bên trong bản thân